← Từ điển

basing

C1 noun

basing /ˈbeɪsɪŋ/ nghĩa là việc đặt căn cứ

Các nghĩa

  1. việc đặt căn cứ

    The storage or housing of something within a base.

    countable · uncountable

    What are you basing this on?

    I'm basing my story on my childhood.

    Are you basing this on something you saw on TV?

Dạng khác