Basil
Basil /ˈbæz.əl/ nghĩa là tên nam giới, gốc Hy Lạp cổ, được dùng ổn định ở Anh
Các nghĩa
-
tên nam giới, gốc Hy Lạp cổ, được dùng ổn định ở Anh
A male given name from Ancient Greek, in quiet but steady use in the UK.
Put some basil on the pizza.
Basil and Jake are second cousins.
The pasta I ate had too much basil.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ