← Từ điển

Basil

B1 name

Basil /ˈbæz.əl/ nghĩa là tên nam giới, gốc Hy Lạp cổ, được dùng ổn định ở Anh

Các nghĩa

  1. tên nam giới, gốc Hy Lạp cổ, được dùng ổn định ở Anh

    A male given name from Ancient Greek, in quiet but steady use in the UK.

    Put some basil on the pizza.

    Basil and Jake are second cousins.

    The pasta I ate had too much basil.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ