← Từ điển

basil

B1 noun

basil /ˈbæz.əl/ nghĩa là lá húng tây

Các nghĩa

  1. lá húng tây

    The skin of a sheep tanned with bark.

    Put some basil on the pizza.

    Basil and Jake are second cousins.

    The pasta I ate had too much basil.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ