← Từ điển

baru

C2 noun

baru nghĩa là xơ cây đường thốt nốt dùng để trám khe

Các nghĩa

  1. xơ cây đường thốt nốt dùng để trám khe

    A fibrous substance derived from the sugar palm (Arenga pinnata) used as caulk.

    uncountable

    Is there a road to Kg. Nosoob Baru, Penampang?