← Từ điển

barter

C1 noun
us /ˈbɑɹ.tɚ/

barter /ˈbɑː.(ɹ)tə(ɹ)/ nghĩa là sự đổi chác, sự hàng đổi hàng

Các nghĩa

  1. sự đổi chác, sự hàng đổi hàng

    An exchange of goods or services without the use of money.

    uncountable · usually

    We had no money so we had to live by barter.

  2. hàng hóa trao đổi

    The goods or services used in such an exchange.

    uncountable · usually

    The man used his watch as barter to pay for his tab.

Dạng khác