barreled
barreled nghĩa là có số nòng (súng) hoặc thùng (thùng phi) như đã nêu
Các nghĩa
-
có số nòng (súng) hoặc thùng (thùng phi) như đã nêu
Having the specified number of barrels.
a four-barreled shotgun
barreled nghĩa là có số nòng (súng) hoặc thùng (thùng phi) như đã nêu
có số nòng (súng) hoặc thùng (thùng phi) như đã nêu
Having the specified number of barrels.
a four-barreled shotgun