barre
barre /bɑɹ/ nghĩa là bấm ba-rê
Các nghĩa
-
bấm ba-rê
To form a barre chord on an instrument.
Dạng khác
- barres present, singular, third-person
- barring participle, present
- barred participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn