barrat
barrat nghĩa là kiện cáo quấy rối, gây sự kiện tụng
Các nghĩa
-
kiện cáo quấy rối, gây sự kiện tụng
To engage in barratry.
Dạng khác
- barrats present, singular, third-person
- barrating participle, present
- barrated participle, past
barrat nghĩa là kiện cáo quấy rối, gây sự kiện tụng
kiện cáo quấy rối, gây sự kiện tụng
To engage in barratry.