barrack
barrack /ˈbæɹ.ək/ nghĩa là la ó, chế nhạo
Các nghĩa
-
la ó, chế nhạo
To house military personnel; to quarter.
-
cổ vũ, ủng hộ
To live in barracks.
Dạng khác
- barracks present, singular, third-person
- barracking participle, present
- barracked participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ