barnstorming
barnstorming nghĩa là rất sân khấu, phô trương
Các nghĩa
-
rất sân khấu, phô trương
Highly theatrical.
Tom gave a barnstorming performance.
barnstorming nghĩa là rất sân khấu, phô trương
rất sân khấu, phô trương
Highly theatrical.
Tom gave a barnstorming performance.