barnstorming
barnstorming nghĩa là hoạt động đi diễn thuyết chính trị khắp nơi
Các nghĩa
-
hoạt động đi diễn thuyết chính trị khắp nơi
The act of one who barnstorms, or travels making political speeches.
Tom gave a barnstorming performance.
-
trình diễn nhào lộn trên không trước công chúng
Aviation stunts performed for a public audience.
Dạng khác
- barnstormings plural