← Từ điển

barnstorming

C2 noun

barnstorming nghĩa là hoạt động đi diễn thuyết chính trị khắp nơi

Các nghĩa

  1. hoạt động đi diễn thuyết chính trị khắp nơi

    The act of one who barnstorms, or travels making political speeches.

    countable · uncountable

    Tom gave a barnstorming performance.

  2. trình diễn nhào lộn trên không trước công chúng

    Aviation stunts performed for a public audience.

    countable · uncountable

Dạng khác