← Từ điển

barn

B2 noun
gen [ˈbɒən]

barn [ˈbɑɹn] nghĩa là đứa trẻ

Các nghĩa

  1. đứa trẻ

    A child.

    We'll carry it to the barn.

    We stored the hay in the barn.

    Don't keep the bicycle in the barn.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn