barky
barky /ˈbɑɹki/ nghĩa là có vỏ cây
Các nghĩa
-
có vỏ cây
Having bark.
This drink has a barky taste.
It was a very barky tree.
-
hay sủa
Prone to bark, to make the sound of a dog.
a barky dog
-
nghe như tiếng chó sủa
Sounding like the bark of a dog.
She has a barky cough.
Dạng khác
- barkier comparative
- barkiest superlative