← Từ điển

barkeep

C1 verb
us /ˈbɑɹˌkiːp/

barkeep /ˈbɑː(ɹ)ˌkiːp/ nghĩa là phục vụ ở quầy rượu

Các nghĩa

  1. phục vụ ở quầy rượu

    To bartend; to keep a bar; to act as a barkeep.

    intransitive

    I barkeeped in Pontiac, Michigan and, later in Detroit and Ypsilanti.

Dạng khác