← Từ điển

barfi

C2 noun

barfi nghĩa là bánh barfi (món tráng miệng Ấn Độ làm từ sữa đặc có đường, vị trái cây và gia vị)

Các nghĩa

  1. bánh barfi (món tráng miệng Ấn Độ làm từ sữa đặc có đường, vị trái cây và gia vị)

    An Indian dessert made from sweetened, condensed milk flavoured with fruit and spices.

    When I first tried barfi, an East Indian sweet, I liked it.

Dạng khác