barefoot
barefoot /ˈbɛɹfʊt/ nghĩa là chân đất, đi chân không
Các nghĩa
-
chân đất, đi chân không
Wearing nothing on the feet.
She likes to go barefoot in the summertime.
-
không dùng bộ khuếch đại
Transmitting without the use of an amplifier.
barefoot /ˈbɛɹfʊt/ nghĩa là chân đất, đi chân không
chân đất, đi chân không
Wearing nothing on the feet.
She likes to go barefoot in the summertime.
không dùng bộ khuếch đại
Transmitting without the use of an amplifier.