barbarity
barbarity /bɑː(ɹ)ˈbæɹɪti/ nghĩa là sự dã man
Các nghĩa
-
sự dã man
The state of being barbarous; brutality
-
hành động dã man
A barbaric act
-
sự thô lỗ
crudity
-
hành động thô bạo
A crude act
Dạng khác
- barbarities plural
barbarity /bɑː(ɹ)ˈbæɹɪti/ nghĩa là sự dã man
sự dã man
The state of being barbarous; brutality
hành động dã man
A barbaric act
sự thô lỗ
crudity
hành động thô bạo
A crude act