← Từ điển

baptist

B2 noun
us /ˈbæbtɪst/

baptist /ˈbæptɪst/ nghĩa là người làm lễ rửa tội

Các nghĩa

  1. người làm lễ rửa tội

    A person who baptizes.

    I'm a fifth generation Baptist.

    John the Baptist was the first Baptist.

    Sami was brought up a Baptist Christian.

Dạng khác