← Từ điển

Bannock

C2 noun

Bannock nghĩa là người Bannock, thành viên của bộ tộc Bannock (thuộc người Paiute phía Bắc)

Các nghĩa

  1. người Bannock, thành viên của bộ tộc Bannock (thuộc người Paiute phía Bắc)

    A member of a tribe of the Northern Paiute, an indigenous people of the Great Basin.

Dạng khác