bankable
bankable /ˈbæŋkəbəl/ nghĩa là được ngân hàng chấp nhận
Các nghĩa
-
được ngân hàng chấp nhận
Acceptable to a bank.
a bankable check
-
chắc chắn mang lại lợi nhuận và thành công
Certain to bring profit and success, especially in the entertainment industry.
a bankable film star
-
đáng tin cậy
Reliable.
Dạng khác
- more bankable comparative
- most bankable superlative