← Từ điển

bankable

C2 adj

bankable /ˈbæŋkəbəl/ nghĩa là được ngân hàng chấp nhận

Các nghĩa

  1. được ngân hàng chấp nhận

    Acceptable to a bank.

    a bankable check

  2. chắc chắn mang lại lợi nhuận và thành công

    Certain to bring profit and success, especially in the entertainment industry.

    a bankable film star

  3. đáng tin cậy

    Reliable.

Dạng khác