← Từ điển

bangle

C1 noun

bangle /ˈbæŋ.ɡəl/ nghĩa là cành cây bị chặt, gậy to, thanh củi lớn nhất trong bó củi

Các nghĩa

  1. cành cây bị chặt, gậy to, thanh củi lớn nhất trong bó củi

    The cut branch of a tree; a large, rough stick; the largest piece of wood in a bundle of twigs

    dialectal

Dạng khác