banditry
banditry nghĩa là hành vi cướp bóc có vũ trang
Các nghĩa
-
hành vi cướp bóc có vũ trang
Acts characteristic of a bandit; armed robbery.
The merchant refused to travel in the region due to the ongoing banditry.
Dạng khác
- banditries plural
banditry nghĩa là hành vi cướp bóc có vũ trang
hành vi cướp bóc có vũ trang
Acts characteristic of a bandit; armed robbery.
The merchant refused to travel in the region due to the ongoing banditry.