← Từ điển

bandito

C2 noun

bandito nghĩa là kẻ cướp, tướng cướp (đặc biệt ở Mexico)

Các nghĩa

  1. kẻ cướp, tướng cướp (đặc biệt ở Mexico)

    A bandit, particularly of the type associated with Mexico.

Dạng khác