← Từ điển

banco

C1 noun
us /ˈbeɪ̯ŋkoʊ̯/

banco /ˈbæŋkoʊ̯/ nghĩa là ngân hàng (đặc biệt là ngân hàng Venice, chỉ tiền gửi ngân hàng)

Các nghĩa

  1. ngân hàng (đặc biệt là ngân hàng Venice, chỉ tiền gửi ngân hàng)

    A bank, especially that of Venice; formerly used to indicate bank money, as distinguished from the current money when it has become depreciated.

    attributive

    banco money

  2. cược vào cửa nhà cái (trong baccarat hoặc chemin de fer)

    In baccarat or chemin de fer, a bet on the banker hand.

Dạng khác