← Từ điển

ballyhoo

C2 verb

ballyhoo /bæliˈhuː/ nghĩa là thổi phồng, quảng cáo rùm beng

Các nghĩa

  1. thổi phồng, quảng cáo rùm beng

    To sensationalize or make grand claims.

    informal · transitive

Dạng khác