balancer
balancer /ˈbæ.lən.sɚ/ nghĩa là người cân bằng, vật cân bằng
Các nghĩa
-
người cân bằng, vật cân bằng
One who, or that which, balances.
-
diễn viên nhào lộn
An acrobat.
-
cánh sau của côn trùng dùng để giữ thăng bằng khi bay
Any of the rear wings of certain insects used for stability in flight.
Dạng khác
- balancers plural