← Từ điển

bailer

C2 noun

bailer nghĩa là người tát nước, người múc nước

Các nghĩa

  1. người tát nước, người múc nước

    One who bails or lades.

  2. dụng cụ tát nước, gàu tát nước

    A utensil, as a bucket or cup, used in bailing; a machine for bailing water out of a pit.

Dạng khác