← Từ điển

baila

C2 noun

baila nghĩa là thể loại nhạc baila (nhạc Sri Lanka và Ấn Độ, chủ yếu dùng nhạc cụ và nhịp điệu châu Âu)

Các nghĩa

  1. thể loại nhạc baila (nhạc Sri Lanka và Ấn Độ, chủ yếu dùng nhạc cụ và nhịp điệu châu Âu)

    A genre of music from Sri Lanka and India, mainly using European instruments and rhythms.

    uncountable

    Unfortunately Wellington noise control cut short the party after 3 a.m., when drunken baila broke the decibel level.