bail
Các nghĩa
-
đóng tiền bảo lãnh
To secure the head of a cow during milking.
Dạng khác
- bails present, singular, third-person
- bailing participle, present
- bailed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
đóng tiền bảo lãnh
To secure the head of a cow during milking.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn