← Từ điển

bahu

C2 noun

bahu nghĩa là con dâu, chị dâu, em dâu (sống cùng gia đình chồng)

Các nghĩa

  1. con dâu, chị dâu, em dâu (sống cùng gia đình chồng)

    A daughter-in-law or sister-in-law, especially one who lives with her husband's family when married.

    south-asia

Dạng khác