← Từ điển

baggies

C2 noun

baggies /ˈbæɡiz/ nghĩa là quần soóc rộng thùng thình (của dân lướt sóng)

Các nghĩa

  1. quần soóc rộng thùng thình (của dân lướt sóng)

    Baggy shorts worn by surfers.

    plural · plural-only

  2. quần đùi rộng thùng thình (đi xe đạp)

    Baggy cycling shorts.

    plural · plural-only · slang

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ