bagged
bagged /bæɡd/ nghĩa là được đóng bao
Các nghĩa
-
được đóng bao
Having been placed in a bag.
I started general cartage work and hauling bagged cement to Pine Creek, south of Darwin.
-
bị bắt, bị săn được
Having been caught or successfully hunted.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ