← Từ điển

bafta

C2 noun

bafta /ˈbæftə/ nghĩa là vải bông thô

Các nghĩa

  1. vải bông thô

    A coarse material, usually of cotton, originally made in India.

    countable · uncountable

  2. vải nhái loại này

    An imitation of this fabric.

    countable · uncountable

Dạng khác