← Từ điển

baffling

C1 noun

baffling nghĩa là sự cản trở, sự phá ngang

Các nghĩa

  1. sự cản trở, sự phá ngang

    An act of foiling or thwarting.

    The king's conduct appears baffling.

    What happened next was utterly baffling.

    Do you remember that baffling murder case?

Dạng khác