baff
baff /bæf/ nghĩa là đánh, vụt (bằng vật phẳng hoặc mềm)
Các nghĩa
-
đánh, vụt (bằng vật phẳng hoặc mềm)
To hit or strike, especially with something flat or soft.
-
đánh trúng đất bằng đáy gậy (khi đánh bóng)
To strike the ground with the bottom of the club when taking a stroke.
Dạng khác
- baffs present, singular, third-person
- baffing participle, present
- baffed participle, past
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối