← Từ điển

backstretch

C2 noun

backstretch /ˈbækstɹɛt͡ʃ/ nghĩa là đường thẳng phía sau (trong đường đua)

Các nghĩa

  1. đường thẳng phía sau (trong đường đua)

    Synonym of back straight (“straight part of a racetrack, running track, etc., opposite the finishing line”).

  2. khu vực chuồng ngựa và nhà nhân viên cạnh đường đua

    An area next to a racetrack used to stable the racehorses and house employees.

  3. phần giữa của một sự kiện

    The middle part of an event.

    figuratively

  4. bài tập duỗi cơ lưng

    An exercise that stretches the muscles of the back.

  5. việc đặt đường ống cấp nước từ khu vực cháy ngược về nguồn nước

    The laying of a supply line from the region of the fire backwards toward the water source.

Dạng khác