← Từ điển

backstage

B1 adv

backstage /bækˈsteɪd͡ʒ/ nghĩa là vào hậu trường

Các nghĩa

  1. vào hậu trường

    Towards the area behind the stage.

    I met Tom backstage.

    I met him backstage.

    I met her backstage.

  2. bí mật, không công khai

    Out of view of the public.

    Backstage I'm lonely, backstage I cry / You've gone away and each night I seem to die a little

Dạng khác