backscratcher
backscratcher nghĩa là cái gãi lưng (dụng cụ dài có đầu hình bàn tay để tự gãi lưng)
Các nghĩa
-
cái gãi lưng (dụng cụ dài có đầu hình bàn tay để tự gãi lưng)
A long slender rod with a rake-like device on one end, sometimes in the form of a human hand, designed to let a person scratch their own back.
Tom scratched his back with a backscratcher.
Have you ever scratched your back with a backscratcher made in Japan?
-
kẻ tham gia tham nhũng, kẻ hối lộ
A participant in corruption, such as a briber or pay-to-play participant.
Dạng khác
- backscratchers plural