backlighting
backlighting nghĩa là chiếu sáng từ phía sau, ánh sáng ngược
Các nghĩa
-
chiếu sáng từ phía sau, ánh sáng ngược
The illumination of a photographic subject from the rear, causing edges to glow while other areas remain in shadow.
backlighting nghĩa là chiếu sáng từ phía sau, ánh sáng ngược
chiếu sáng từ phía sau, ánh sáng ngược
The illumination of a photographic subject from the rear, causing edges to glow while other areas remain in shadow.