backhanded
backhanded /ˈbækˌhændəd/ nghĩa là một cách trái tay, ngược tay
Các nghĩa
-
một cách trái tay, ngược tay
In a backhanded manner.
Tom backhanded me.
Dạng khác
- more backhanded comparative
- most backhanded superlative
backhanded /ˈbækˌhændəd/ nghĩa là một cách trái tay, ngược tay
một cách trái tay, ngược tay
In a backhanded manner.
Tom backhanded me.