← Từ điển

backdraft

C2 noun

backdraft /ˈbækˌdɹæft/ nghĩa là sự bùng cháy ngược (do thiếu oxy rồi đột ngột có oxy)

Các nghĩa

  1. sự bùng cháy ngược (do thiếu oxy rồi đột ngột có oxy)

    Sudden, dangerous recombustion that occurs when there is a rapid reintroduction of oxygen to an enclosed space containing a fire.

    us

Dạng khác