← Từ điển

backchat

C2 noun

backchat /ˈbæk.t͡ʃæt/ nghĩa là lời cãi láo, lời đối đáp hỗn xược

Các nghĩa

  1. lời cãi láo, lời đối đáp hỗn xược

    Cheeky or impertinent responses, especially to criticism.

    uk · countable · uncountable

    Old Pete would have had some smart gay backchat to deal with an awkward moment like this.

Dạng khác