← Từ điển

backchat

C2 verb

backchat /ˈbæk.t͡ʃæt/ nghĩa là cãi lại, chống đối

Các nghĩa

  1. cãi lại, chống đối

    To respond in a disputative, often sarcastic manner.

    Peter was sent to detention for backchatting the teacher.

Dạng khác