backbreaker
backbreaker /ˈbækˌbɹeɪkə(ɹ)/ nghĩa là việc cực nhọc, việc nặng nhọc
Các nghĩa
-
việc cực nhọc, việc nặng nhọc
A strenuous and exhausting task, typically involving physical effort.
Dạng khác
- backbreakers plural
backbreaker /ˈbækˌbɹeɪkə(ɹ)/ nghĩa là việc cực nhọc, việc nặng nhọc
việc cực nhọc, việc nặng nhọc
A strenuous and exhausting task, typically involving physical effort.