← Từ điển

babied

C2 adj

babied /ˈbeɪbid/ nghĩa là được nuông chiều, được cưng

Các nghĩa

  1. được nuông chiều, được cưng

    Spoiled or coddled.

    I don't want to be babied.

    The Colonel has babied her all her life.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ