babied
babied /ˈbeɪbid/ nghĩa là được nuông chiều, được cưng
Các nghĩa
-
được nuông chiều, được cưng
Spoiled or coddled.
I don't want to be babied.
The Colonel has babied her all her life.
Dạng khác
- more babied comparative
- most babied superlative
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ