← Từ điển

awn

C2 noun

awn /ɔːn/ nghĩa là râu, ngạnh (ở hạt lúa mạch, yến mạch, cỏ...)

Các nghĩa

  1. râu, ngạnh (ở hạt lúa mạch, yến mạch, cỏ...)

    The bristle or beard of barley, oats, grasses, etc., or any similar bristlelike appendage; arista.

Dạng khác

Dễ nhầm với