← Từ điển

awave

C2 adj

awave /əˈweɪv/ nghĩa là lượn sóng, nhấp nhô

Các nghĩa

  1. lượn sóng, nhấp nhô

    waving

    not-comparable

    The place is all awave with trees.

    The plains are all awave with grass, The skies are deepest blue

    A sail! A veil awave upon the waves.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ