← Từ điển

awakened

B2 adj

awakened /əˈweɪkənd/ nghĩa là đã thức giấc

Các nghĩa

  1. đã thức giấc

    Having been woken up.

    The awakened baby began to cry.

  2. được đánh thức, giác ngộ

    Aroused; alerted; activated; enlightened.

    an awakened interest in ballet

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ