avo
us /ˈævəʉ/
avo /ˈɑːvəʊ/ nghĩa là xu (đơn vị tiền tệ Ma Cao, bằng 1/100 pataca)
Các nghĩa
-
xu (đơn vị tiền tệ Ma Cao, bằng 1/100 pataca)
A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Macanese pataca.
Dạng khác
- avos plural
avo /ˈɑːvəʊ/ nghĩa là xu (đơn vị tiền tệ Ma Cao, bằng 1/100 pataca)
xu (đơn vị tiền tệ Ma Cao, bằng 1/100 pataca)
A subdivision of currency, equal to one hundredth of a Macanese pataca.