AVO
AVO nghĩa là lệnh bảo vệ khỏi bạo lực (tòa án ban hành)
Các nghĩa
-
lệnh bảo vệ khỏi bạo lực (tòa án ban hành)
apprehended violence order, a court order used to protect someone from violence or harassment.
-
biến đổi biên độ theo khoảng cách (địa chấn)
amplitude variation with offset.